| Hình ảnh | | |
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | 27-35m2 | dưới 15 m2 |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | 23.884 Btu/h | 9000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.88 kW | 0.785 kwh |
| | |
| Lưu lượng gió | | 593 m³/h |
| Điện nguồn | 1 Pha, 220-240V, 50Hz/60Hz | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 339 x 1197 x 262 mm | 805 × 194 × 285 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 640 x 800 x 290 mm | 681 × 285 × 434 |
| Trọng lượng dàn lạnh | 16.5 Kg | 8.1 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | 42 Kg | 24 kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn nhiệt bằng Đồng , lá tản nhiệt bằng Nhôm | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 30 m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 30 m | |
| Kích thước ống đồng | 6/12 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Funiki |
| Năm ra mắt | 2021 | 2020 |