THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 16.0 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.290/0.290 | |
| Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 298 |
Rộng (mm) | 1,400 | |
| Sâu (mm) | 750 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 43 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Trung bình/thấp (m3/h) | 2,400 |
Công suất động cơ (W) | 350 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (cài đặt gốc) (pa) | 100 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 50 – 75 – 125 – 150 – 175 – 200 (7steps) | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø12.7 |
| Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) (dB(A)) | 45 (42/37) | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Thỏa mãn mọi nhu cầu của bạn về thiết kế. Tương thích với áp suất tĩnh bên ngoài tới 250Pa.
- Có thể lắp đặt với các lựa chọn: Bộ lọc vòng đời dài hoặc bộ bơm thoát nước.
*Bơm thoát nước tích hợp: Gắn kèm với các mẫu công suất tới 6HP.





Dương Thanh Chi
Máy chạy ổn định, nhân viên tư vấn nhiệt tình. Giao hàng nhanh.
Phan Khoa
Sản phẩm mới tinh, đóng gói cẩn thận, giao đúng hẹn. Rất đáng tin cậy.
Lý Ngọc Nam
Giá hợp lý so với mặt bằng chung, kỹ thuật lắp đặt nhanh gọn. Trải nghiệm tốt.