| Hình ảnh | | |
| Giá | 11.800.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích sử dụng: 15m2 – 20m2 | dưới 20 m2 |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | Công suất làm lạnh: 12.000 BTU – 1.5HP | 12000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | Công suất tiêu thụ: 1.070W | 0.785 kwh |
| | |
| Lưu lượng gió | | 593 m³/h |
| | |
| Tiện ích | Phiên bản mới 2026
Cấp nguồn được cả dàn nóng và dàn lạnh
Lọc khí NanoeX thế hệ 2 – Giữ ẩm, Khử mùi, Kháng khuẩn và Nấm mốc.
Lọc không khí 24 giờ – Với công nghệ nanoe™
Tích hợp sẵn Wifi , điều khiển từ xa qua điện thoại
Luồng gió mạnh và xa hơn
Chế độ ECO với công nghệ A.I. Điều khiển – Tiết kiệm năng lượng lên tới 20%
Công nghệ Inverter – Kiểm soát nhiệt độ chính xác | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Tiết kiệm điện: Inverter
CSPF: 5.07
Cường độ dòng điện: 5A | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G | |
| | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Kích thước dàn lạnh: 77.9cm x 29cm x 20.9cm (Ngang x cao x sâu) | 805 × 194 × 285 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | | 770 × 300 × 555 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 8.4 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 28.2 kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Dàn Đồng | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Dưới 15m | |
| | |
| Kích thước ống đồng | 6×10 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | Malaysia | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Panasonic | Funiki |
| Năm ra mắt | 2026 | 2020 |