| Hình ảnh | | |
| Giá | 1.089.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 16 – 20 m² hoặc 48 – 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) | Dưới 20 m2 |
| Loại máy | Inverter | Inverter |
| Công suất lạnh | | 12000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | | 1.15 KW |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.5) |
| | |
| Điện nguồn | | 1 Pha, 220~240 V, 50Hz |
| Tiện ích | | Chế độ Wind-Free cho hơi lạnh thoải mái, Chế độ Good Sleep, Bộ 3 bảo vệ tăng cường, Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Công nghệ chống ăn mòn Durafin, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm, Chức năng tự làm sạch |
| Chế độ tiết kiệm điện | Có | Digital Inverter |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Tính năng bảo vệ sức khỏe thông minh: Lọc khuẩn – Khử mùi – Ion24h. | Lưới lọc vi khuẩn và bụi bẩn Easy Filter |
| Chế độ làm lạnh nhanh | | Fast Cool & Comfort Cool |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 26.7 x 78.3 x 21 cm – 8 Kg | 805*285*194 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 54 x 64.5 x 27.5 cm – 23.5 Kg. | 720*495*270 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 8.8 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 21.3 kg |
| Loại Gas | Gas R22 | Gas R32 |
| | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | | 10.0 m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | | 7 m |
| Kích thước ống đồng | 6×10 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Samsung |
| Năm ra mắt | 2025 | |