Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Mitsubishi Electric 2.5 HP MS-HP60VF với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá19.200.0006.650.000
Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quảTừ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3)15 – 20 m2
Loại máyLoại máy thườngLoại máy thường
Công suất lạnh21.837Btu/h12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ1.93KW1.149 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.52)
Tiện íchTiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí
Chế độ tiết kiệm điệnEcono
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiMàng lọc Nano Platium
Chế độ làm lạnh nhanhLàm lạnh nhanh
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)1100 x 325 x 238 mm – Nặng: 16kg(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)800 x 550 x 285 mm – Nặng: 50.5kg(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh8kg
Trọng lượng dàn nóng26 kg
Loại GasGas R32Gas R410A
Chiều dài lắp đặt ống đồng30 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh15 m
Kích thước ống đồng6, 10
Nơi sản xuấtTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtMitsubishi
Năm ra mắt2019