So sánh chi tiết Máy lạnh Gree Inverter 1.5 HP BD12CI ( Mẫu mới 2025 ) với Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Gree Inverter 1.5 HP BD12CI ( Mẫu mới 2025 ) | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 9.350.000₫ | 21.500.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | 2.5 HP |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60m³) | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | |
| Công suất lạnh | 1.5 HP – 12.000 BTU | 23.543 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.17 kW/h | 1.88 Kw/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 4.39) | 5 sao | |
| Tiện ích | Công nghệ BLACK FIN – tăng cường khả năng chống ăn mònChức năng tự chẩn đoán lỗiChế độ tự làm sạch G-Clean3 chế độ ngủ thông minh | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Real Inverter | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc kháng khuẩn mật độ cao | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Turbo | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 81 cm – Cao 26 cm – Dày 19 cm Khối lượng dàn lạnh (hãng cung cấp): 8 kg | 339 x 1197 x 262 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 73.2 cm – Cao 55.5 cm – Dày 33 cm Khối lượng dàn nóng (hãng cung cấp): 23 kg | 640 x 800 (+71) x 290 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 15.5 Kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 42 Kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | ||
| Nơi sản xuất | Trung Quốc | ||
| Hãng sản xuất | Gree | Mitsubishi-heavy | |
| Năm ra mắt | 2025 | ||


