Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Comfee CFS-18VAFF 2.0HP Inverter 2024 với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá9.150.0006.650.000
Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quảTừ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³)15 – 20 m2
Loại máyInverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Loại máy thường
Công suất lạnh12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ1.65 Kw/h1.149 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện5 *
Tiện ích– Chế độ Avoid Me (Breeze Away) -Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏ -Chế độ tiết kiệm chủ động Gear mode -Chế độ tự làm sạch Active-Clean -Chức năng tự chẩn đoán lỗi -Cảm biến nhiệt độ Follow Me -Remote có đèn LED -Chức năng hút ẩm -Hẹn giờ bật tắt máy -Tự khởi động lại khi có điện -Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh -Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh -Công nghệ AI Cool – điều khiển thiết bị bằng Smart Phone
Chế độ tiết kiệm điệnEco mode , Inverter
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiMàng lọc kép Dual: Lọc bụi 0.7 mm, lọc mùi
Chế độ làm lạnh nhanhHyper Tech
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 95.7 cm – Cao 30.2 cm – Dày 21.3 cm – Nặng 10.8 kg(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 88.7 cm – Cao 55.5 cm – Dày 29.3 cm – Nặng 27.2 kg(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh8kg
Trọng lượng dàn nóng26 kg
Loại GasGas R32Gas R410A
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating
Chiều dài lắp đặt ống đồngTối thiểu 3m – Tối đa 25m (dùng bẫy dầu)
Kích thước ống đồng6/126, 10
Nơi sản xuấtThái LanTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtComfee
Năm ra mắt20242019