| Hình ảnh | | |
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 24 – 27 m² hoặc 72 – 81 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | |
| Công suất lạnh | 2.0 Hp (2.0 Ngựa) – 18.000 Btu/h – 5.3 kW | 48.000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.67 kW | 5.51 kwh |
| | |
| | |
| Điện nguồn | | 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz |
| Tiện ích | Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng
Thiết kế áp trần phù hợp trần cao, không cần đóng trần giả
Luồng gió xa và rộng, làm mát nhanh không gian lớn
Vận hành êm ái, độ ồn thấp
Môi chất lạnh R32 thân thiện môi trường
Dàn tản nhiệt chống ăn mòn phù hợp khí hậu Việt Nam | |
| Chế độ tiết kiệm điện | CSPF 4.3 – công nghệ Inverter tiết kiệm điện | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Phin lọc không khí kháng khuẩn, khử mùi bảo vệ sức khỏe gia đình | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Chức năng LÀM LẠNH NHANH – POWERFUL mang lại cảm giác thoải mái tối đa cho người dùng | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 195 x 960 x 680 mm
Trọng lượng dàn lạnh 27 Kg | 195 x 1590 x 680 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 595 x 845 x 300 mm (Model dàn nóng RZFC50EVM)
Trọng lượng dàn nóng 34 Kg | 1345 x 900 x 320 mm |
| | |
| | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A |
| | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | | 30 m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | | 10m |
| Kích thước ống đồng | 6/12 | 10, 16 |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Thái Lan |
| Hãng sản xuất | Daikin | Daikin |
| Năm ra mắt | 2024 | |