THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 4.5 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1-phase 50Hz 230V (220–240V) / 1-phase 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ 50Hz/60Hz (kW) | 0.092/0.092 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 630 |
| Rộng (mm) | 950 | |
Sâu (mm) | 230 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 37 | |
| Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 900/780/650 |
Công suất động cơ (W) | 45 | |
| Ống nối | Phần khí (mm) | ø12.7 |
Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 20 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) (dB(A)) | 45/41/38 | |
Đặc điểm nổi bật
- Gắn dưới cửa sổ không lo chặn ánh sáng.
- Dàn lạnh có công suất từ 2,2 kW đến 7,1 kW.
- Phân phối có thể được thay đổi để phù hợp với sở thích của người sử dụng.




Bùi Đình Lan
Sản phẩm đúng mô tả, giao hàng nhanh, nhân viên tư vấn nhiệt tình. Mình rất hài lòng.
Hồ Việt Đạt
Giao hàng đúng hẹn, lắp đặt nhanh, tư vấn nhiệt tình. Rất hài lòng với dịch vụ.
Đỗ Thị Long
Dùng thử thấy ổn, chức năng đầy đủ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. Sẽ ủng hộ shop tiếp.