THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 8.0 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.076/0.072 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 210 |
| Rộng (mm) | 1100 | |
Sâu (mm) | 450 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 25 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 1060/910/760 |
Công suất động cơ (W) | 95 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 10-20-35-45 (4 steps) | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø15.9 |
| Phần lỏng (mm) | ø9.5 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) | Dưới cửa hút gió dB(A) | 45/41/38 |
| Cửa hút gió phía sau dB(A) | 38/34/31 | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Thiết kế cực kỳ nhỏ gọn: Chỉ cao 21 cm & sâu 45 cm.
- Có nhiều lựa chọn (12 cấu hình với năng lực khác nhau).
- Dễ bảo dưỡng – hộp điện nằm ngoài.
- Lựa chọn với bơm thoát hút mạnh (350 mm) MPHY hay không kèm bơm thoát nước MHY.




Võ Việt Lan
Nhân viên chăm sóc khách hàng chu đáo, gọi lại hỏi thăm sau lắp đặt. Cảm giác rất yên tâm.
Phạm Minh Tuấn
Chất lượng tốt, giá cạnh tranh, nhân viên kỹ thuật lắp đặt cẩn thận, vệ sinh sạch sẽ sau khi lắp.
Lê Khắc Minh
Dùng thử thấy ổn, chức năng đầy đủ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. Sẽ ủng hộ shop tiếp.