Giá tham khảo máy lạnh 1HP 2026 trong bài này là giá hiển thị trên từng trang sản phẩm máy lạnh treo tường 1 HP đang có hàng trên dienmaydongsapa.com, ghi lại lúc 12:15 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Có 72 trang sản phẩm, tương ứng 55 model, với giá từ 4.350.000 ₫ đến 14.500.000 ₫. Bài chia theo loại máy (thường hay Inverter) và theo tầm giá, kèm cách đọc bảng và những khoản cần hỏi thêm ngoài giá máy. Giá có thể thay đổi sau ngày ghi; mỗi ô giá có link tới đúng trang sản phẩm để anh/chị xem lại giá hiện tại.
Cần giá chốt cho model 1 HP anh/chị chọn? Gọi hotline bán hàng 1800 0045 để được báo giá và tình trạng hàng hiện tại; khảo sát, lắp đặt gọi kỹ thuật 1800 1109. Showroom 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, TP.HCM.
Cách đọc bảng giá máy lạnh 1HP trong bài
| Mục | Cách bài ghi |
|---|---|
| Giá | Giá đang hiển thị trên trang sản phẩm lúc 12:15 ngày 26/10/2026; trang nào có hai giá (giá gạch ngang và giá hiện tại) thì lấy giá hiện tại |
| Phạm vi | Máy lạnh treo tường 1 HP còn hàng và có giá trên trang; bỏ qua trang ghi giá 0 hoặc hết hàng |
| Model có nhiều trang | Ghi đủ các mức giá và số trang sản phẩm (16 model rơi vào trường hợp này) |
| Công suất BTU | Chép từ thông số trang; cùng gọi là 1 HP nhưng các trang ghi từ 8.500 BTU đến 9.600 BTU; ô “—” là trang không ghi |
| Lắp đặt, vật tư | Không tính trong giá; bài không khẳng định giá đã gồm lắp đặt |
Khoảng giá máy lạnh 1HP theo từng hãng
| Hãng | Số model | Loại | Khoảng giá hiển thị (26/10/2026) |
|---|---|---|---|
| Nagakawa | 3 | 1 Inverter, 2 loại thường | 4.350.000 ₫ – 5.500.000 ₫ |
| Comfee | 5 | 3 Inverter, 2 loại thường | 4.450.000 ₫ – 6.650.000 ₫ |
| Casper | 6 | 5 Inverter, 1 loại thường | 4.650.000 ₫ – 6.000.000 ₫ |
| Funiki | 1 | 1 loại thường | 4.700.000 ₫ |
| Aqua | 3 | 2 Inverter, 1 loại thường | 4.850.000 ₫ – 8.800.000 ₫ |
| AUX | 1 | 1 Inverter | 4.950.000 ₫ |
| Midea | 4 | 3 Inverter, 1 loại thường | 5.000.000 ₫ – 5.700.000 ₫ |
| Reetech | 2 | 1 Inverter, 1 loại thường | 5.050.000 ₫ – 5.900.000 ₫ |
| Sharp | 2 | 2 Inverter | 5.800.000 ₫ – 7.510.000 ₫ |
| LG | 2 | 2 Inverter | 6.050.000 ₫ – 6.750.000 ₫ |
| Samsung | 1 | 1 Inverter | 6.250.000 ₫ |
| Airwell | 1 | 1 Inverter | 6.800.000 ₫ |
| Mitsubishi Heavy | 3 | 2 Inverter, 1 loại thường | 6.900.000 ₫ – 12.500.000 ₫ |
| Daikin | 9 | 7 Inverter, 2 loại thường | 6.950.000 ₫ – 14.500.000 ₫ |
| Gree | 3 | 3 Inverter | 7.400.000 ₫ – 7.750.000 ₫ |
| Panasonic | 6 | 5 Inverter, 1 loại thường | 7.800.000 ₫ – 14.150.000 ₫ |
| Toshiba | 2 | 2 Inverter | 7.900.000 ₫ – 8.100.000 ₫ |
| Mitsubishi Electric | 1 | 1 Inverter | 9.200.000 ₫ |
Bảng trên chỉ cho biết khoảng giá theo hãng tại ngày ghi. Cùng hãng, các model khác nhau ở dòng máy, chỉ số CSPF hay tiện ích ghi trên trang; xem các bảng chi tiết bên dưới và so thêm theo máy lạnh Nhật hay Hàn 2026.
Máy lạnh 1HP loại thường (không Inverter)
Có 13 model 1 HP loại thường còn hàng, giá từ 4.350.000 ₫ đến 7.800.000 ₫. Nếu phòng bật máy nhiều giờ mỗi ngày, nên so thêm tiền điện giữa loại thường và Inverter, xem máy lạnh 1 HP tốn bao nhiêu điện.
| Hãng | Model | Công suất (theo trang) | Giá hiển thị 26/10/2026 |
|---|---|---|---|
| Nagakawa | NS-C09R2B52 | 9.000 BTU | 4.350.000 ₫ |
| Comfee | CFS-09FGYC | 9.000 BTU | 4.450.000 ₫ |
| Casper | SC-09FB36A | 8.900 BTU | 4.650.000 ₫ |
| Funiki | HSC09TMU | 9.000 BTU | 4.700.000 ₫ |
| Comfee | CFS-10FWFF-V | — | 4.800.000 ₫ |
| Nagakawa | NS-C09R2T30 | 9.000 BTU | 4.800.000 ₫ |
| Aqua | AQA-R10PC | 9.000 BTU | 4.850.000 ₫ |
| Midea | MSAFII-10CRN8 | 9.000 BTU | 5.000.000 ₫ |
| Reetech | RT9-TB-BT | 9.000 BTU | 5.050.000 ₫ |
| Mitsubishi Heavy | SRK09CTR-S5 | 9.000 BTU | 6.900.000 ₫ |
| Daikin | FTV25BXV1 | 9.300 BTU | 6.950.000 ₫ |
| Daikin | FTF25XAV1V | 9.300 BTU | 7.350.000 ₫ |
| Panasonic | CU/CS-N9AKH-8 | 9.040 BTU | 7.800.000 ₫ |
Máy lạnh 1HP Inverter dưới 7 triệu
| Hãng | Model | Công suất (theo trang) | Giá hiển thị 26/10/2026 |
|---|---|---|---|
| Nagakawa | NIS-C09R2U51 | 9.600 BTU | 4.900.000 ₫ / 5.500.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| AUX | AW10CAA4DI-3VN | 9.200 BTU | 4.950.000 ₫ |
| Casper | QC-09IU36A | 9.500 BTU | 5.200.000 ₫ / 6.000.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Casper | JC-09IU36 | 9.250 BTU | 5.200.000 ₫ / 5.800.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Comfee | CFS-10VGDF | 9.000 BTU | 5.250.000 ₫ / 5.550.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Comfee | CFS-10VGPF | 9.350 BTU | 5.250.000 ₫ / 5.700.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Midea | MSCE-10CRFN8 | 9.360 BTU | 5.400.000 ₫ |
| Casper | GC-09IB36 | 9.000 BTU | 5.450.000 ₫ |
| Reetech | RTV9-TC-BI | 9.000 BTU | 5.550.000 ₫ / 5.900.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Midea | MSAGII-10CRDN8 | 9.000 BTU | 5.700.000 ₫ |
| Midea | MSAF6-10CDN8 | 9.000 BTU | 5.700.000 ₫ |
| Sharp | AH-X10CEWC | 9.000 BTU | 5.800.000 ₫ |
| Aqua | AQA-RV10ME | 9.000 BTU | 5.900.000 ₫ / 6.250.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Casper | QC-09IS36 | 9.500 BTU | 5.900.000 ₫ |
| Casper | GC-09IS35 | — | 5.950.000 ₫ |
| LG | IFC09M1 | 9.000 BTU | 6.050.000 ₫ |
| Samsung | AR10DYHZAWKNSV | 9.000 BTU | 6.250.000 ₫ |
| Comfee | CFS-10VCB1 | 9.000 BTU | 6.650.000 ₫ |
| LG | IEC09G1 | 9.000 BTU | 6.750.000 ₫ |
| Airwell | AW-10ID-1 | 9.052 BTU | 6.800.000 ₫ |
Nhóm này có 20 model. Ngân sách khoảng 10 triệu mà còn phân vân giữa 1 HP và 1.5 HP, xem máy lạnh inverter dưới 10 triệu.
Máy lạnh 1HP Inverter từ 7 đến dưới 10 triệu
| Hãng | Model | Công suất (theo trang) | Giá hiển thị 26/10/2026 |
|---|---|---|---|
| Sharp | AH-XP10BSW | 9.000 BTU | 7.150.000 ₫ / 7.510.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Gree | GWC09FB-K6D9A1W | 9.000 BTU | 7.400.000 ₫ |
| Gree | CHARM9CI | 9.000 BTU | 7.400.000 ₫ |
| Gree | BD9CI | 9.000 BTU | 7.750.000 ₫ |
| Toshiba | RAS-H10S5KCVG | 9.000 BTU | 7.900.000 ₫ |
| Toshiba | RAS-H10S5KCV2G-V | 9.000 BTU | 8.100.000 ₫ |
| Daikin | FTKB25ZVMV | 8.500 BTU | 8.550.000 ₫ / 9.000.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Mitsubishi Heavy | SRK10YZP-W5 | 9.000 BTU | 8.650.000 ₫ / 9.100.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Aqua | AQA-RUV10XAW2 | 9.500 BTU | 8.800.000 ₫ |
| Daikin | FTKY25WAVMV | — | 9.200.000 ₫ |
| Mitsubishi Electric | MSY/MUY-JY25VF | 9.212 BTU | 9.200.000 ₫ |
| Daikin | FTKF25ZVMV | 9.200 BTU | 9.250.000 ₫ / 9.350.000 ₫ / 9.500.000 ₫ (3 trang sản phẩm) |
| Panasonic | CU/CS-RU9CKH-8D | 8.700 BTU | 9.700.000 ₫ / 9.900.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
Máy lạnh 1HP Inverter từ 10 triệu trở lên
| Hãng | Model | Công suất (theo trang) | Giá hiển thị 26/10/2026 |
|---|---|---|---|
| Panasonic | CU/CS-U9BKH-8 | 9.550 BTU | 10.850.000 ₫ / 11.300.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Daikin | FTKY25ZVMV | 9.200 BTU | 11.200.000 ₫ |
| Panasonic | CU/CS-U9ZKH-8 | 8.700 BTU | 11.450.000 ₫ |
| Daikin | FTKM25AVMV | 9.000 BTU | 11.600.000 ₫ |
| Panasonic | CU/CS-XU9BKH-8 | 9.550 BTU | 11.650.000 ₫ / 12.000.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Mitsubishi Heavy | SRK10YXS-W5 | 9.554 BTU | 12.100.000 ₫ / 12.500.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
| Daikin | FTKM25SVMV | 8.500 BTU | 13.950.000 ₫ |
| Panasonic | CU/CS-AU9BKH-8 | 9.550 BTU | 14.150.000 ₫ |
| Daikin | FTKZ25VVMV | 8.500 BTU | 14.300.000 ₫ / 14.500.000 ₫ (2 trang sản phẩm) |
Cùng 1HP mà giá chênh nhau: nhìn vào thông số nào
Bài không giải thích thay hãng vì sao mỗi model có giá đó. Điều anh/chị tự so được là thông số ghi trên trang. Ví dụ chỉ số CSPF (hiệu suất năng lượng theo mùa, càng cao càng tiết kiệm điện) ở một số trang 1 HP:
| Model | CSPF ghi trên trang | Giá hiển thị 26/10/2026 |
|---|---|---|
| Casper SC-09FB36A (loại thường) | 1 sao / CSPF: 3.29 | 4.650.000 ₫ |
| Panasonic CU/CS-N9AKH-8 (loại thường) | 3.45 | 7.800.000 ₫ |
| Daikin FTKF25ZVMV (Inverter) | 5.38 | 9.350.000 ₫ |
| Panasonic CU/CS-RU9CKH-8D (Inverter) | 5.39 | 9.700.000 ₫ |
| Panasonic CU/CS-U9BKH-8 (Inverter) | 5 sao (CSPF 6.63) | 10.850.000 ₫ |
| Panasonic CU/CS-AU9BKH-8 (Inverter) | 6.66 | 14.150.000 ₫ |
Ngoài CSPF, nên so: Inverter hay loại thường, công suất BTU thực ghi trên trang, loại gas, và tiện ích như Wi-Fi, lọc không khí. Cách tính tiền điện theo kW và giờ chạy xem chi phí vận hành máy lạnh Inverter; so 1 HP với 1.5 HP xem máy lạnh Inverter 1HP và 1.5HP.
Ngoài giá máy, cần hỏi thêm những khoản nào
| Khoản | Vì sao cần hỏi | Xem thêm |
|---|---|---|
| Ống đồng, dây điện, ống nước | Tính theo mét, phụ thuộc khoảng cách dàn nóng – dàn lạnh | Bảng giá vật tư |
| Giá đỡ dàn nóng | Tùy chỗ đặt: tường, sân thượng, ban công | Giá treo dàn nóng |
| Các hạng mục lắp đặt | Đi ống âm tường, khoan, đục, aptomat riêng | Chi phí lắp đặt gồm những gì |
| Hàng chính hãng, bảo hành | Kiểm tra tem, phiếu bảo hành khi nhận máy | Checklist mua máy lạnh chính hãng |
Trước khi so giá, chắc chắn 1 HP là đúng công suất cho phòng. Trang cách tính công suất của Panasonic Việt Nam ghi: công suất = diện tích x 600 BTU, áp dụng cho phòng trần cao trung bình từ 3 m trở xuống; phòng dưới 15 m² tương ứng 9.000 BTU (1 HP), phòng 15 đến 20 m² tương ứng 12.000 BTU (1.5 HP). Chi tiết xem máy lạnh 1 HP cho phòng bao nhiêu m² và máy lạnh 1HP 9000BTU; nhà gần biển muốn chọn model có lớp phủ dàn nóng xem máy lạnh chống muối.
Bài liên quan: chọn và mua máy lạnh 1HP
Câu hỏi thường gặp
Giá máy lạnh 1HP 2026 khoảng bao nhiêu?
Theo giá hiển thị trên trang sản phẩm dienmaydongsapa.com lúc 12:15 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam), 72 trang sản phẩm máy lạnh treo tường 1 HP đang có hàng có giá từ 4.350.000 ₫ (Nagakawa NS-C09R2B52) đến 14.500.000 ₫ (Daikin FTKZ25VVMV). Giá có thể thay đổi sau ngày này; gọi 1800 0045 để nhận giá hiện tại của model anh/chị chọn.
Máy lạnh 1HP Inverter giá thấp nhất trên website là bao nhiêu?
Cùng thời điểm trên, model 1 HP Inverter có giá hiển thị thấp nhất là Nagakawa NIS-C09R2U51, 4.900.000 ₫. Máy 1 HP loại thường (không Inverter) thấp nhất là Nagakawa NS-C09R2B52, 4.350.000 ₫. Giá thấp nhất chưa chắc là lựa chọn hợp với phòng của anh/chị; nên so cả công suất BTU, chỉ số CSPF nếu trang có ghi, và hỏi chi phí lắp đặt.
Giá trong bài đã gồm lắp đặt chưa?
Bài không khẳng định điều này. Giá trong bài là giá hiển thị trên trang sản phẩm. Ống đồng, giá đỡ, dây điện và vật tư phụ thuộc vị trí lắp thực tế; hỏi rõ khi gọi 1800 0045 và xem bảng giá vật tư trên website.
Vì sao cùng một model lại có hai mức giá trên website?
Một số model có hơn một trang sản phẩm, mỗi trang hiển thị một mức giá, ví dụ Nagakawa NIS-C09R2U51 có 2 trang. Bài ghi đủ các mức để anh/chị không bị bất ngờ; trước khi đặt mua, gọi 1800 0045 để được xác nhận giá và tình trạng hàng của đúng mã.
Phòng bao nhiêu m² thì dùng máy lạnh 1HP?
Theo trang cách tính công suất của Panasonic Việt Nam, phòng dưới 15 m² (trần cao từ 3 m trở xuống) tương ứng 9.000 BTU, tức 1 HP; phòng 15 đến 20 m² tương ứng 12.000 BTU, tức 1.5 HP. Phòng nắng nhiều, đông người nên nhờ kỹ thuật khảo sát trước khi chốt.
Kết luận
Ngày 26/10/2026, máy lạnh treo tường 1 HP đang có hàng trên dienmaydongsapa.com có giá hiển thị từ 4.350.000 ₫ đến 14.500.000 ₫, trải trên 55 model của 18 hãng. Chọn đúng công suất trước, rồi so loại máy, CSPF và tiện ích trong tầm giá, và hỏi rõ vật tư lắp đặt. Giá trong bài là giá tham khảo tại ngày ghi; gọi 1800 0045 để nhận giá hiện tại, gọi 1800 1109 để khảo sát, lắp đặt.
Điện Máy Đông Sapa — tư vấn & hỗ trợ tại TP.HCM
- Hotline bán hàng (miễn cước): 1800 0045
- Hotline dịch vụ / kỹ thuật (miễn cước): 1800 1109
- Email: dienmay@dongsapa.com.vn
- Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website: https://dienmaydongsapa.com/
Cần báo giá máy lạnh 1 HP: gọi 1800 0045, gửi model hoặc diện tích phòng; khảo sát, lắp đặt gọi 1800 1109.

