Giá máy lạnh treo tường và âm trần chênh nhau bao nhiêu khi cùng hãng, cùng công suất? Thay vì nói chung chung, bài này đặt cạnh nhau các cặp model đang bán trên dienmaydongsapa.com và ghi đúng giá hiển thị trên từng trang. Toàn bộ giá trong bài là giá niêm yết trên trang sản phẩm tại thời điểm viết (18/10/2026) và có thể thay đổi sau đó.
Nếu anh/chị chưa quyết kiểu máy, đọc trước máy lạnh âm trần vs treo tường: nên chọn loại nào; bài này chỉ tập trung vào giá và các khoản phát sinh khi lắp.
Đang tìm hiểu giá máy lạnh treo tường và âm trần? Gọi 1800 0045 (mua hàng, miễn cước). Lắp đặt / bảo trì: 1800 1109. Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, TP.HCM.
Giá máy lạnh treo tường và âm trần: 4 cặp cùng hãng, cùng dải HP
Cách đọc: cột giá lấy từ dòng giá đang hiển thị trên trang sản phẩm ngày 18/10/2026; trang nào có hai giá (giá gốc gạch ngang và giá hiện tại) thì lấy giá hiện tại. Công suất BTU và loại máy chép từ bảng thông số của trang.
| Hãng / dải HP | Treo tường | Âm trần | Chênh (âm trần − treo tường) |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Heavy, 2HP | SRK18YZP-W5 (Inverter, 17.060 BTU): 16.200.000 ₫ SRK18YXS-W5 (Inverter, 18.084 BTU): 21.350.000 ₫ | FDT50VG/SRC50ZSX-S (Inverter, 18.000 BTU): 28.600.000 ₫ | So với SRK18YZP-W5: 12.400.000 ₫ So với SRK18YXS-W5: 7.250.000 ₫ |
| Gree, 2HP | COSMO18CI (Inverter, 18.000 BTU): 14.400.000 ₫ | GUD50T/A-S (Inverter, 16720 BTU): 27.900.000 ₫ | 13.500.000 ₫ |
| Aqua, 2HP | AQA-RV18QEU (Inverter, 18.000Btu/h): 10.300.000 ₫ | AB20FH2QAA (Loại máy thường, 18.630 BTU): 18.900.000 ₫ | 8.600.000 ₫ |
| Aqua, 2.5HP | AQA-RV24TA (Inverter, 22.000Btu/h): 13.450.000 ₫ | AB25FH2QAA (Loại máy thường, 24.550 BTU): 20.900.000 ₫ | 7.450.000 ₫ |
Giá niêm yết trên trang sản phẩm tại thời điểm viết (18/10/2026). Cột chênh lệch là phép trừ hai giá trong bảng, không phải giá do hãng công bố. Công suất trong từng cặp không trùng khít (ví dụ 17.060 BTU so với 18.000 BTU), nên đây là so sánh cùng dải HP, không phải cùng BTU tuyệt đối.
Đọc bảng thế nào
- Ở cả 4 cặp, giá âm trần cao hơn treo tường cùng hãng, cùng dải HP.
- Cặp Aqua cho thấy âm trần loại máy thường (non-inverter) vẫn có giá cao hơn treo tường inverter cùng hãng.
- Trong cùng hãng, giá treo tường cũng chênh nhiều theo dòng máy: Mitsubishi Heavy SRK18YZP-W5 và SRK18YXS-W5 đều 2HP Inverter nhưng cách nhau 5.150.000 ₫; vì vậy khoảng chênh với âm trần thay đổi tùy anh/chị so với dòng nào.
Vì sao âm trần có giá cao hơn: các yếu tố không cần con số
Bài không suy đoán cơ cấu giá của hãng, nhưng có thể chỉ ra khác biệt thấy được trên trang sản phẩm:
| Yếu tố | Treo tường | Âm trần (cassette) |
|---|---|---|
| Cấu tạo dàn lạnh | Một khối gắn tường | Thân máy giấu trong trần + mặt nạ (panel). Ví dụ trang Aqua AB20FH2QAA ghi dàn lạnh 840 x 840 x 204 mm và Mặt Nạ 950 x 950 x 50 mm |
| Thoát nước ngưng | Chảy theo ống xả | Thường có bơm nước xả trong máy; cần đường ống xả trên trần |
| Yêu cầu công trình | Tường đủ chắc | Cần trần giả có khoảng trống và lỗ thăm để bảo trì |
| Hướng gió | Một hướng từ tường | Nhiều hướng từ giữa trần |
Chi tiết ưu nhược điểm từng kiểu xem máy lạnh cassette, máy lạnh treo tường và âm trần 1 hướng hay cassette.
Chi phí lắp đặt: bảng giá dịch vụ có gì, thiếu gì
Trang bảng giá dịch vụ của Đông Sapa (xem ngày 18/10/2026) liệt kê một số hạng mục áp dụng khi lắp máy lạnh:
| Hạng mục (theo bảng giá dịch vụ) | Đơn giá ghi trên trang |
|---|---|
| Nhân công lắp đặt máy 1.0HP-1.5HP (có hút chân không) | 450.000 |
| Nhân công lắp đặt máy 2.0HP-3.0HP (có hút chân không) | 550.000 |
| Ống đồng Thái Lan 1.5HP-2.0HP (6 x12 x 0.71mm) | 230.000 / mét |
| Ống đồng Thái Lan 2.0HP-2.5HP (6 x 16 x 0.71mm) | 260.000 / mét |
| Dây điện Cadivi | 19.000 / mét |
| Ống thoát nước PVC phi 21 | 35.000 / mét |
| CP + Hộp điện 20A – 30A | 150.000 |
| Kệ treo dàn nóng máy lạnh treo tường | 200.000 / cặp |
| Tháo máy treo tường cũ (nếu có) | 220.000 |
Bảng giá này không có dòng riêng cho lắp dàn lạnh âm trần (khoét trần, treo ty, đi ống xả trên trần, lắp mặt nạ). Vì vậy với âm trần, anh/chị nên gọi khảo sát để nhận báo giá theo hiện trạng, thay vì cộng thẳng các dòng trên. Các khoản thường có trong một lần lắp máy xem chi phí lắp đặt máy lạnh gồm những gì.
Câu hỏi nên đặt khi so giá treo tường và âm trần
- Giá trên trang đã gồm mặt nạ (panel) và remote của dàn âm trần chưa?
- Nhà đã có trần thạch cao chưa, có chỗ thăm trần gần dàn lạnh không?
- Ống đồng dự kiến dài bao nhiêu mét, cỡ ống theo thông số máy là gì (ví dụ trang FDT50VG ghi kích thước ống đồng 6 / 12)?
- Đường ống nước xả đi đâu, có cần đi âm tường không?
- Phòng cao trần thì chọn âm trần có còn phù hợp không — xem máy lạnh cho phòng khách cao trần.
Câu hỏi thường gặp
Máy lạnh âm trần có đắt hơn treo tường cùng công suất không?
Trong 4 cặp cùng hãng, cùng dải HP mà Đông Sapa đối chiếu ngày 18/10/2026, giá âm trần đều cao hơn treo tường. Ví dụ Gree COSMO18CI treo tường 14.400.000 ₫ so với âm trần Gree GUD50T/A-S 27.900.000 ₫. Đây là giá niêm yết trên trang sản phẩm tại thời điểm viết, có thể thay đổi.
Giá trên trang sản phẩm đã gồm công lắp đặt chưa?
Bài chỉ lấy giá thiết bị hiển thị trên trang sản phẩm. Công lắp, ống đồng, dây điện, ống nước xả, CB và hộp điện tham khảo ở bảng giá dịch vụ của Đông Sapa. Bảng giá đó có dòng nhân công lắp đặt máy 2.0HP-3.0HP 550.000 nhưng không có dòng riêng cho âm trần, nên với âm trần nên gọi khảo sát để có báo giá cụ thể.
Vì sao chi phí lắp máy lạnh âm trần khó báo trước?
Vì phụ thuộc trần thạch cao có sẵn hay phải làm, chỗ thăm trần, đường ống nước xả, chiều dài ống đồng và vị trí dàn nóng. Bảng giá dịch vụ hiện tại của Đông Sapa liệt kê vật tư theo mét nhưng không có hạng mục riêng cho dàn âm trần.
Có nên chọn âm trần non-inverter để rẻ hơn?
Trên Đông Sapa, âm trần Aqua AB20FH2QAA ghi Loại máy thường, giá 18.900.000 ₫ ngày 18/10/2026, vẫn cao hơn treo tường Aqua Inverter AQA-RV18QEU 10.300.000 ₫. Chọn non-inverter hay inverter nên cân nhắc thêm giờ chạy mỗi ngày, không chỉ giá mua.
Giá trong bài có cập nhật không?
Không tự cập nhật. Đây là giá niêm yết trên trang sản phẩm tại thời điểm viết, ngày 18/10/2026. Trước khi mua, mở lại trang sản phẩm hoặc gọi 1800 0045 để kiểm tra giá hiện hành.
Kết luận
Khi so giá máy lạnh treo tường và âm trần trên dienmaydongsapa.com ngày 18/10/2026, cả 4 cặp cùng hãng, cùng dải HP đều cho thấy âm trần có giá thiết bị cao hơn; khoảng chênh trong bảng từ 7.250.000 ₫ đến 13.500.000 ₫ tùy hãng và dòng máy. Phần lắp đặt âm trần chưa có trong bảng giá dịch vụ nên cần khảo sát. Giá có thể thay đổi — mở lại trang sản phẩm hoặc gọi 1800 0045 trước khi chốt. Xem thêm danh mục máy lạnh treo tường; các model âm trần trong bảng có link tới từng trang sản phẩm.
Điện Máy Đông Sapa — tư vấn & hỗ trợ tại TP.HCM
- Hotline bán hàng (miễn cước): 1800 0045
- Hotline dịch vụ / kỹ thuật (miễn cước): 1800 1109
- Email: dienmay@dongsapa.com.vn
- Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website: https://dienmaydongsapa.com/
Cần hỗ trợ về giá máy lạnh treo tường và âm trần? Gọi 1800 1109 (kỹ thuật) hoặc 1800 0045 (mua hàng) — showroom 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, TP.HCM.

