| Hình ảnh | | |
| Giá | 22.500.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 30 – 40m² (từ 80 đến 120m³) | dưới 15 m2 |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | | 9000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | | 0.785 kwh |
| | |
| Lưu lượng gió | | 593 m³/h |
| | |
| Tiện ích | – Làm lạnh nhanh chóng, cánh quạt đảo gió 3D (4 chiều)
– luồng gió Coanda phân bổ không khí lạnh đều khắp phòng
– Phin lọc EnzymeBlue và PM2.5 lọc bụi mịn, khử mùi, nấm mốc, diệt khuẩn đến 99.9%.
– Chức năng chống ẩm mốc kết hợp với luồng điện Streamer
– Vô hiệu hóa virus đến 99,9%, phân hủy và loại bỏ nấm mốc, các chất gây dị ứng, mùi hôi
– Bảo vệ bo mạch khi điện áp thay đổi, chịu được điện áp lên đến 440V.
– Vận hành êm ái, cho bạn giấc ngủ ngon. " | |
| | |
| | |
| | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | | 805 × 194 × 285 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | | 681 × 285 × 434 |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 8.1 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 24 kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
| | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 15m | |
| | |
| Kích thước ống đồng | 6/12 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | Việt Nam | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | | Funiki |
| Năm ra mắt | | 2020 |