THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 7.1 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.067/0.067 | |
| Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 235 |
Rộng (mm) | 1,269 | |
| Sâu (mm) | 690 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 30 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 1440 /1020/750 |
Công suất động cơ (W) | 94 | |
| Ống nối | Phần khí (mm) | ø15.9 |
Phần lỏng (mm) | ø9.5 | |
| Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 20 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) (dB(A)) | 41/36/29 | |
ĐẶC TÍNH NỔI BẬT
- Dàn lạnh áp trần VRF dễ dàng lắp đặt nhờ có hệ thống treo.
- Tạo ra một môi trường rất dễ chịu, khuếch tán nhanh chóng và thống nhất nhiệt độ cần thiết.
- Giải pháp lý tưởng cho thiết kế trần cố định.
- Thiết kế tiết kiệm không gian nhờ dòng sản phẩm mỏng.
- Phân bố không khí đồng đều cho môi trường.
- Cài đặt dễ dàng và nhanh chóng – hệ thống treo đơn giản.





Đỗ Khắc Dũng
Dùng thử thấy ổn, chức năng đầy đủ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. Sẽ ủng hộ shop tiếp.
Đỗ Đức
Tư vấn chọn model phù hợp nhu cầu, giá cả công khai. Sản phẩm dùng ổn định.
Dương Thịnh
Giao hàng đúng hẹn, lắp đặt nhanh, tư vấn nhiệt tình. Rất hài lòng với dịch vụ.