THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 2.2 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.039/0.037 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 210 |
| Rộng (mm) | 845 | |
Sâu (mm) | 645 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 22 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 540/470/400 |
Công suất động cơ (W) | 60 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 6-16-31-46 (4 steps) | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø9.5 |
| Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) | Dưới cửa hút gió dB(A) | 36/33/30 |
| Cửa hút gió phía sau dB(A) | 28/26/24 | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Thiết kế làm việc hiệu quả
Với chiều cao chỉ 210 mm giúp việc lắp đặt linh hoạt hơn nhiều lần. Thiết lập áp suất tĩnh 4 bước. Lắp đặt ẩn trong khoảng trống của trần nhà. Có thể lắp đặt thêm ống hút gió dự phòng.
Mỏng và tĩnh lặng
Cảm giác thoải mái hoàn hảo khắp phòng. Có thể sử dụng với bất kỳ thiết bị khuếch tán không khí nào. Hoạt động mạnh mẽ và tĩnh lặng.







Phạm Thanh Hà
Sản phẩm mới tinh, đóng gói cẩn thận, giao đúng hẹn. Rất đáng tin cậy.
Đỗ Văn Nam
Đặt hàng online, nhân viên gọi xác nhận và tư vấn kỹ. Sản phẩm chất lượng, đúng mô tả.
Phan Nam
Ban đầu hơi phân vân nhưng dùng rồi thấy đáng tiền. Recommend cho mọi người.