Đặt hàng tủ bếp lắp thiết bị Bosch là việc phải chốt số đo trước khi thợ cắt ván. Bài này tập trung vào trường hợp phổ biến với hàng trên website Điện Máy Đông Sapa: máy rửa bát độc lập Bosch 60 cm (dòng SMS) đặt dưới mặt bếp, cạnh tủ chậu và bếp từ âm. Nguồn: bản vẽ lắp đặt Bosch 9001974186 (bản vẽ không có chữ, chúng tôi đọc số trên hình), sách máy rửa bát 9001899111, sách bếp từ 9002008175, bảng thông số Bosch vi-VN và trang sản phẩm, xem ngày 17/10/2026.
Khác bài đã có: lắp bếp từ Bosch nói chi tiết khoét đá, thông gió và điện của bếp; máy rửa bát Bosch âm tủ nói máy âm tủ SMV/SMI; lò nướng Bosch âm tủ và hút mùi Bosch âm tủ nói từng thiết bị. Bài này ghép các thiết bị trên cùng một dãy tủ và lập phiếu số đo cho thợ.
Tủ bếp lắp thiết bị Bosch: sắp thứ tự máy rửa bát, bếp từ, chậu rửa
| Quy tắc khi bố trí | Sách / bản vẽ ghi | Nguồn |
|---|---|---|
| Không đặt máy rửa bát dưới bếp | Không lắp đặt máy rửa bát dưới bếp nấu ăn | Sách máy rửa bát 9001899111 |
| Khoang dưới bếp từ | Chỉ lắp bếp từ bên trên ngăn kéo hoặc lò nướng có thông gió; không lắp tủ lạnh, máy rửa chén, lò nướng hoặc máy giặt không có lỗ thông gió dưới bếp | Sách bếp từ 9002008175 |
| Xa nguồn nhiệt | Không lắp máy rửa bát gần máy sưởi, bộ tích nhiệt, bếp lò hoặc thiết bị sinh nhiệt khác | Sách máy rửa bát 9001899111 |
| Chồng lên thiết bị khác | Không có thông tin từ nhà sản xuất thì không lắp máy rửa bát bên trên hoặc bên dưới thiết bị đó | Sách máy rửa bát 9001899111 |
| Lưng máy, ống, dây | Máy độc lập: mặt sau dựa vào tường; cách đường ống nước và đường dây lắp đặt tối thiểu 5 cm | Sách máy rửa bát 9001899111 |
| Vách tủ hai bên | Có thể lắp âm tủ hoặc tích hợp trong quầy bếp giữa tường gỗ và tường nhựa | Sách máy rửa bát 9001899111 |
Từ các quy tắc trên, một cách sắp hay gặp là: tủ chậu rửa nằm giữa, máy rửa bát một bên chậu (gần xi phông và vòi), bếp từ ở phía còn lại, bên dưới bếp là ngăn kéo hoặc lò nướng có thông gió. Đây là gợi ý bố trí của bài, không phải sơ đồ của Bosch; mặt bằng thực tế cần kỹ thuật khảo sát.
Hốc dưới mặt bếp cho máy rửa bát độc lập SMS: số đo theo bản vẽ Bosch
Bảng thông số Bosch vi-VN của các mã SMS ghi chiều cao thiết bị 845 mm và chiều cao của bàn thể tháo rời 30 mm. Muốn đặt máy dưới mặt bàn bếp cao chuẩn, thợ tháo mặt trên theo bản vẽ (dùng tua vít nhả khóa phía sau, đẩy lùi, nhấc mặt ra) rồi đẩy thân máy vào hốc. Ảnh đầu bài là hình 2 của bản vẽ này.
| Hạng mục | Số trên bản vẽ 9001974186 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chiều cao hốc | 815 – 840 mm | Từ sàn tới mặt dưới bàn bếp |
| Chiều rộng hốc | 600 mm | Thân máy rộng 598 mm |
| Chiều sâu hốc | 570 mm | Thân máy sâu 550 mm |
| Thân máy khi đã tháo mặt trên | 815 mm cao | 845 − 30 = 815 mm, khớp bảng thông số |
| Chân chỉnh độ cao | 0-20 mm, cờ lê SW 13 | Mặt máy áp sát mặt dưới bàn bếp (dấu =0) |
| Lỗ luồn ống và dây sang tủ bên | ≈100x50mm | Khoét ở vách tủ cạnh máy |
| Tấm chắn hơi nước dưới mặt bàn | Mat.-Nr. 11060063 | Sách: hơi nước thoát ra có thể làm hỏng đồ nội thất gắn liền |
Lưu ý nguồn: bản vẽ 9001974186 (GV 64x Stand) được liên kết trên trang Bosch Việt Nam của SMS4EMI06E, SMS4HMC25M và SMS4HTI16E. Với SMS8YCI01E, SMS6ZCI00P, SMS6ZCI08E, SMS6ZCI16E, SMS6ECI11E, SMS4ECI26E, chúng tôi chưa thấy bản vẽ riêng được liên kết; hãy xin kỹ thuật bản vẽ đúng mã trước khi đóng tủ. Số liệu bản vẽ do chúng tôi đọc từ hình, không phải văn bản.
Ống nước, ổ cắm và lỗ luồn ống: chừa trong tủ chậu
| Hạng mục | Yêu cầu | Nguồn |
|---|---|---|
| Đầu nối xi phông | ø 38 mm; ống thoát gắn vào đầu nối tối thiểu Ø 18 mm | Bản vẽ, hình 6 |
| Độ cao điểm nối ống thoát | Tối đa 1,1 m tính từ sàn | Bản vẽ, hình 6 |
| Vòi cấp nước | Lưu lượng ít nhất 10 lít/phút; siết đai ốc bằng tay, tối đa 10 Nm | Bản vẽ, hình 6 |
| Áp lực, nhiệt độ nước | 0,05 – 1 MPa (0,5 – 10 bar), tối đa 60°C; sách ghi 50 – 1000 kPa | Bản vẽ + sách 9001899111 |
| Ổ cắm | Ổ có tiếp đất, gần thiết bị; không dây nối dài, không ổ nhiều lỗ | Sách 9001899111 |
| Ống cũ | Không dùng lại ống nước đã qua sử dụng; thay máy thì dùng vòi cấp mới | Sách 9001899111 |
| Sau lần rửa đầu | Kiểm tra rò rỉ | Bản vẽ, hình 6 |
Chiều dài ống đi kèm theo trang sản phẩm trên website (dùng để ước khoảng cách từ máy tới tủ chậu):
| Mã | Ống cấp nước | Ống thoát nước |
|---|---|---|
| SMS8YCI01E | 169 cm | 194 cm |
| SMS6ECI11E | 169 cm | 188 cm |
| SMS4ECI26E | 169 cm | 189 cm |
| SMS4EMI06E | 169 cm | 189 cm |
| SMS4HMC25M | 169 cm | 189 cm |
| SMS4HTI16E | 155 cm | 191 cm |
Sách cũng dặn kiểm tra không có nắp bịt trong van xả trước khi nối ống thoát, và cân máy bằng chân chỉnh độ cao. Dụng cụ đi kèm và các bước chạy thử thuộc phần lắp đặt của kỹ thuật.
Khoang dưới bếp từ: ngăn kéo, lò nướng và những thứ không đặt dưới bếp
- Vật liệu tủ: đồ nội thất lắp sẵn chịu nhiệt tối thiểu 90°C; mặt bàn chịu tải khoảng 60 kg; bảng thông số en-SG của PUC61KAA5E ghi mặt bàn dày tối thiểu 16 mm. Bịt kín các bề mặt cắt để chống chịu nhiệt; không bịt kín đáy dưới.
- Trên ngăn kéo: khoảng hở từ mặt bàn bếp tới phần trên ngăn kéo 80 mm; không để vật kim loại dài, nhọn trong ngăn kéo ngay dưới bếp.
- Trên lò nướng: 30 mm từ mặt trên kệ bếp tới mặt trước lò, tối thiểu 5 mm giữa lò và bếp; lò của hãng khác thì dùng sàn giữa bằng gỗ.
- Phía sau bếp: duy trì khoảng hở tối thiểu giữa mặt sau bếp và tường bếp.
- Hút mùi phía trên: khoảng cách giữa chụp hút mùi và bếp ít nhất bằng số trong sách lắp hút mùi; xem hút mùi Bosch âm tủ.
- Điện: trang sản phẩm PUC61KAA5E ghi bếp âm cần lắp CB. Kích thước khoét đá, mặt cắt và điện chi tiết xem lắp bếp từ Bosch.
Phiếu giao việc cho thợ đóng tủ trước khi cắt ván
| Cần chốt | Ví dụ theo nguồn | Ai cung cấp số |
|---|---|---|
| Mã máy rửa bát, có tháo mặt trên không | SMS độc lập 845 mm, tháo mặt còn 815 mm | Người mua + kỹ thuật |
| Hốc máy rửa bát | Cao 815 – 840, rộng 600, sâu 570 mm (bản vẽ 9001974186) | Bản vẽ đúng mã |
| Vị trí xi phông, vòi, ổ cắm | Tủ chậu sát máy; ổ có tiếp đất; lỗ luồn ≈100x50mm | Kỹ thuật khảo sát |
| Khoang dưới bếp từ | Ngăn kéo (hở 80 mm) hoặc lò có thông gió; không máy rửa bát | Sách bếp từ |
| Mặt đá và lỗ khoét bếp | Theo bảng thông số đúng mã bếp | Xem bài lắp bếp từ Bosch |
| Vật liệu tủ quanh bếp | Chịu nhiệt 90°C, mặt bàn chịu khoảng 60 kg | Sách bếp từ |
Chọn máy rửa bát theo số bộ và kiểu giá: máy rửa bát Bosch 13–14 bộ. Nồi chảo đi kèm bếp từ: phụ kiện bếp từ Bosch. Tổng quan các thiết bị Bosch trên website: thiết bị nhà bếp Bosch.
Đọc thêm khi làm tủ bếp
- Lắp bếp từ Bosch: khoét đá, thông gió, điện
- Máy rửa bát Bosch âm tủ
- Máy rửa bát độc lập
- Lò nướng Bosch âm tủ
- Hút mùi Bosch âm tủ
- Thiết bị nhà bếp Bosch
- Máy rửa bát Bosch 13–14 bộ
- Phụ kiện bếp từ Bosch
Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, TP.HCM · Bán hàng 1800 0045 · Kỹ thuật 1800 1109
Câu hỏi thường gặp
Máy rửa bát độc lập Bosch có đặt dưới mặt bếp được không?
Được, nếu tháo mặt trên. Bảng thông số các mã SMS ghi chiều cao thiết bị 845 mm, mặt trên tháo rời cao 30 mm. Bản vẽ lắp đặt Bosch 9001974186 cho thấy máy tháo mặt cao 815 mm, rộng 598, sâu 550 mm, đặt vào hốc cao 815 – 840, rộng 600, sâu 570 mm.
Có đặt máy rửa bát ngay dưới bếp từ được không?
Không. Sách máy rửa bát ghi không lắp đặt máy rửa bát dưới bếp nấu ăn; sách bếp từ PUC…AA.. ghi không lắp máy rửa chén, tủ lạnh, lò nướng hoặc máy giặt không có lỗ thông gió dưới bếp nấu.
Dưới bếp từ Bosch nên đóng gì?
Sách bếp từ ghi chỉ lắp bếp bên trên ngăn kéo hoặc lò nướng có thông gió. Với ngăn kéo, khoảng hở từ mặt bàn bếp tới phần trên ngăn kéo là 80 mm; với lò nướng, 30 mm từ mặt kệ tới mặt trước lò và tối thiểu 5 mm giữa lò và bếp.
Tủ chậu rửa cần chừa gì cho máy rửa bát Bosch?
Theo bản vẽ: đầu xi phông ø 38 mm, điểm nối ống thoát cao tối đa 1,1 m tính từ sàn, vòi cấp có lưu lượng ít nhất 10 lít/phút, áp lực 0,05 – 1 MPa. Theo sách: ổ cắm có tiếp đất gần thiết bị, không dùng dây nối dài hay ổ nhiều lỗ.
Ai đo và chốt kích thước tủ bếp lắp thiết bị Bosch?
Thợ đóng tủ đo hốc theo bản vẽ và sách của đúng mã máy. Trước khi cắt ván, gọi kỹ thuật Điện Máy Đông Sapa 1800 1109 để đối chiếu mã, vị trí ống và ổ cắm.
Kết luận
Làm tủ bếp lắp thiết bị Bosch, chốt ba việc trước khi cắt ván: hốc máy rửa bát (bản vẽ Bosch: cao 815 – 840, rộng 600, sâu 570 mm, máy độc lập tháo mặt trên còn 815 mm), vị trí ống và ổ cắm trong tủ chậu (xi phông ø 38 mm, điểm nối thoát tối đa 1,1 m, ổ có tiếp đất, không dây nối dài), và khoang dưới bếp từ (chỉ ngăn kéo hoặc lò có thông gió, không đặt máy rửa bát dưới bếp). Xin bản vẽ đúng mã trước khi đặt tủ.
Điện Máy Đông Sapa — tư vấn & hỗ trợ tại TP.HCM
- Hotline bán hàng (miễn cước): 1800 0045
- Hotline dịch vụ / kỹ thuật (miễn cước): 1800 1109
- Email: dienmay@dongsapa.com.vn
- Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website: https://dienmaydongsapa.com/
Gọi 1800 1109 để kỹ thuật đối chiếu số đo tủ với mã máy trước khi cắt ván; 1800 0045 để chọn máy rửa bát và bếp từ Bosch trên website.

