Cụm máy rửa bát Bosch 13–14 bộ xuất hiện trên hầu hết máy rửa bát độc lập 60 cm mà website Điện Máy Đông Sapa đang niêm yết. Bài này không so giá hay chọn mã thay bạn; bài giải thích nhãn 13–14 bộ trên giấy tờ Bosch nghĩa là gì, chỉ ra chỗ trang sản phẩm ghi lệch với bảng thông số, và dùng bảng độ cao giá trong sách hướng dẫn để bạn tự thử xem bát đĩa nhà mình có vừa không. Nguồn: bảng thông số Bosch vi-VN của 9 mã, sách hướng dẫn tiếng Việt 9001899111, 9001983352, 9001880262 và trang sản phẩm trên website, xem ngày 17/10/2026.
Khác bài đã có: mua máy rửa bát Bosch TP.HCM so 9 mã theo điện nước; chọn máy rửa bát theo số bộ và máy rửa bát 12 bộ giúp chọn cỡ máy theo số người. Bài này đi sâu một việc: đọc đúng nhãn 13–14 bộ và xếp bát đĩa Việt vào giá theo sách Bosch.
Máy rửa bát Bosch 13–14 bộ: con số trên bảng thông số nghĩa là gì?
Mỗi bảng thông số Bosch vi-VN có dòng Số lượng tối đa bộ đồ ăn châu Âu. Đây là con số hãng công bố theo cách xếp chuẩn để thử nghiệm: sách hướng dẫn ghi các viện kiểm nghiệm nhận hướng dẫn riêng cho thử nghiệm so sánh, ví dụ theo EN60436, và đó là điều kiện thử nghiệm, không phải kết quả hay giá trị tiêu thụ. Các tài liệu chúng tôi đọc không liệt kê một bộ gồm những món gì, nên đừng quy đổi 14 bộ thành 14 người.
Trang sản phẩm trên website thường ghi thêm 3 – 4 bữa ăn Việt. Đây là cách diễn giải của trang bán hàng; bảng thông số và sách Bosch không dùng đơn vị này. Cách đáng tin hơn là nhìn vào cấu tạo giá và đo đồ nhà mình, như phần dưới.
Chín mã độc lập trên website: 13 hay 14 bộ theo từng nguồn
| Mã (trang sản phẩm + bảng thông số) | Dòng | Bảng thông số Bosch vi-VN | Trang sản phẩm Đông Sapa ghi | Giá thứ ba theo bảng thông số |
|---|---|---|---|---|
| SMS8YCI01E (bảng thông số) | Serie 8 | 14 bộ | 14 bộ châu Âu | Ngăn kéo Vario Pro |
| SMS6ZCI00P (bảng thông số) | Serie 6 | 14 bộ | 14 bộ châu Âu | Ngăn kéo Vario |
| SMS6ZCI08E (bảng thông số) | Serie 6 | 14 bộ | 14 bộ đồ ăn Châu Âu | Ngăn kéo Vario |
| SMS6ZCI16E (bảng thông số) | Serie 6 | 14 bộ | khoảng 14 bộ châu Âu | Ngăn kéo Vario |
| SMS6ECI11E (bảng thông số) | Serie 6 | 14 bộ | 13 bộ Châu Âu ⚠ | Ngăn kéo Vario |
| SMS4ECI26E (bảng thông số) | Serie 4 | 13 bộ | 13 bộ Châu Âu | Ngăn kéo Vario |
| SMS4EMI06E (bảng thông số) | Serie 4 | 14 bộ | 14 bộ châu Âu | Ngăn kéo Vario |
| SMS4HMC25M (bảng thông số) | Serie 4 | 14 bộ | 14 bộ châu Âu (mô tả: 4 – 5 bữa ăn Việt) ⚠ | Ngăn kéo Vario |
| SMS4HTI16E (bảng thông số) | Serie 4 | 13 bộ | bảng ghi 12 bộ Châu Âu, tiêu đề ghi 13 bộ ⚠ | Không có ngăn kéo Vario; giá để dao kéo trong khay trên + khay để dao kéo trong khay dưới |
Chỗ nguồn ghi lệch nhau (⚠): trang SMS6ECI11E ghi 13 bộ Châu Âu trong khi bảng thông số ghi 14. Trang SMS4HTI16E có tiêu đề 13 bộ, phần mô tả ghi rửa được 13 bộ, nhưng bảng thông số trên trang ghi 12 bộ Châu Âu; bảng thông số Bosch ghi 13. Trang SMS4HMC25M ghi 3 – 4 bữa ăn Việt ở bảng thông số nhưng 4 – 5 bữa ăn Việt ở phần mô tả. Khi nguồn lệch, bài lấy bảng thông số Bosch làm chuẩn; trước khi mua, hãy gọi 1800 0045 để đối chiếu đúng mã và tem máy.
Nhóm 14 bộ gồm cả Serie 4, 6 và 8, nên số bộ không cho biết máy thuộc dòng nào. Khác nhau giữa các dòng xem ở máy rửa bát Bosch Serie 4 và 6 và máy rửa bát Bosch Serie 8.
Ngăn kéo thứ ba hay giỏ dao kéo: khác nhau ở chỗ xếp đồ
Cả 9 mã đều có giá trên chỉnh được độ cao 3 nấc. Khác biệt nằm ở chỗ để muỗng, đũa, dao:
- Có ngăn kéo Vario (8 mã): muỗng, dao kéo nằm trong ngăn kéo mỏng trên cùng, giải phóng giá dưới cho nồi, đĩa. Sách 9001880262 (SMS8YCI01E) ghi có thể chuyển đổi ngăn đựng dao kéo để có thêm chỗ cho dao kéo cao hơn và rộng hơn.
- Không có ngăn kéo Vario (SMS4HTI16E): bảng thông số ghi giá để dao kéo trong khay trên cùng và khay để dao kéo đa dạng trong khay dưới cùng. Sách 9001983352 ghi luôn đặt dao kéo vào giỏ dao kéo với đầu nhọn hướng xuống dưới.
- Đánh đổi: sách 9001983352 in riêng bảng cho máy dùng giỏ dao kéo, với đường kính tối đa ở giá trên lớn hơn (bảng dưới); đổi lại giỏ dao kéo đặt trong giá. Với mã cụ thể, xem bảng trong sách đúng mã.
Bảng thông số SMS8YCI01E và SMS4HTI16E còn ghi 6 giá đỡ đĩa có thể gấp lại trong khay trên cùng; SMS8YCI01E ghi thêm 8 FlexTines trong khay dưới cùng. Sách 9001899111 ghi: để xếp xoong, bát, cốc, có thể gập các gai xếp xuống.
Bát đĩa Việt có vừa giá trên, giá dưới không? Bảng độ cao theo sách
Sách hướng dẫn in bảng đường kính tối đa của bát đĩa theo 3 mức chỉnh giá trên. Hai bảng ứng với hai kiểu trang bị:
| Mức chỉnh giá trên | Máy có ngăn đựng dao kéo: giá trên | Máy có giỏ dao kéo: giá trên | Giá dưới (cả hai kiểu) |
|---|---|---|---|
| Mức 1 | tối đa ø 16 cm | tối đa ø 22 cm | tối đa ø 30 cm / 31 cm |
| Mức 2 | tối đa ø 18,5 cm | tối đa ø 24,5 cm | tối đa ø 27,5 cm |
| Mức 3 | tối đa ø 21 cm | tối đa ø 27 cm | tối đa ø 25 cm |
Nguồn: sách 9001899111 và 9001880262 (bảng chiều cao thiết bị 81,5 cm với ngăn đựng dao kéo), sách 9001983352 (in cả bảng với giỏ dao kéo). Sách ghi giá dưới xếp được đĩa lớn đường kính lên tới 31 cm. Muốn rửa đồ lớn, sách hướng dẫn chỉnh chiều cao lắp của giá trên.
Vì sao sách ghi 81,5 cm? Bảng thông số ghi chiều cao thiết bị 845 mm và chiều cao của bàn thể tháo rời 30 mm. 845 − 30 = 815 mm, đúng bằng 81,5 cm mà sách dùng: đó là thân máy khi tháo mặt trên. Đặt máy độc lập dưới mặt bếp xem tủ bếp lắp thiết bị Bosch.
Xếp một mâm cơm Việt vào máy 13–14 bộ theo hướng dẫn Bosch
| Đồ cần rửa | Vị trí theo sách | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chén cơm, ly, tách, đĩa nhỏ | Giá trên | Sách: bỏ cốc, ly và đĩa nhỏ vào giá để bát đĩa trên |
| Nồi, chảo, tô lớn, đĩa lớn | Giá dưới | Sách: xếp nồi và đĩa vào giá dưới; đĩa tới ø 31 cm |
| Tô canh, xoong | Giá dưới, gập gai xếp | Sách: gập gai xếp xuống để xếp xoong, bát, cốc tốt hơn |
| Muỗng, dao, đũa | Ngăn kéo Vario hoặc giỏ dao kéo | Sách: mặt nhọn và sắc hướng xuống dưới |
| Ly nhỏ, đồ dài | Khay gấp trên giá trên | Sách: dùng khay và không gian bên dưới cho cốc, ly nhỏ hoặc đồ lớn hơn |
Sách 9001899111 (SMS4EMI06E) còn liệt kê chức năng bổ sung Một nửa lượng tải cho lúc máy chưa đầy. Chuyện nước và điện tiêu thụ của từng chương trình không thuộc phạm vi bài này. Nếu chưa chắc cỡ máy, đọc máy rửa bát độc lập; muốn so với máy âm tủ, xem máy rửa bát Bosch âm tủ. Mua thêm nồi chảo cho bếp từ đi kèm: phụ kiện bếp từ Bosch.
Đọc thêm về máy rửa bát Bosch
- Mua máy rửa bát Bosch TP.HCM: so 9 mã
- Chọn máy rửa bát theo số bộ
- Máy rửa bát 12 bộ
- Máy rửa bát Bosch Serie 4 và 6
- Máy rửa bát Bosch Serie 8
- Tủ bếp lắp thiết bị Bosch
- Phụ kiện bếp từ Bosch
Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, TP.HCM · Bán hàng 1800 0045 · Kỹ thuật 1800 1109
Câu hỏi thường gặp
Máy rửa bát Bosch 13–14 bộ là 13–14 bộ gì?
Là số bộ đồ ăn châu Âu tối đa mà bảng thông số Bosch tiếng Việt ghi cho từng mã. Sách hướng dẫn Bosch cho biết điều kiện thử nghiệm so sánh theo EN60436 được gửi riêng cho viện kiểm nghiệm; các tài liệu chúng tôi đọc không liệt kê một bộ gồm những món gì.
Mã máy rửa bát Bosch nào trên website là 13 bộ, mã nào 14 bộ?
Theo bảng thông số Bosch vi-VN, SMS4ECI26E và SMS4HTI16E là 13 bộ; SMS8YCI01E, SMS6ZCI00P, SMS6ZCI08E, SMS6ZCI16E, SMS6ECI11E, SMS4EMI06E và SMS4HMC25M là 14 bộ. Một vài trang sản phẩm ghi khác, xem bảng đối chiếu trong bài.
Máy 13 bộ và 14 bộ khác nhau ở chỗ xếp đồ không?
Trong nhóm máy độc lập trên website, SMS4HTI16E (13 bộ) không có ngăn kéo Vario mà dùng giá để dao kéo trong khay trên và khay để dao kéo trong khay dưới; các mã còn lại có ngăn kéo Vario thứ ba. SMS4ECI26E là 13 bộ nhưng vẫn có ngăn kéo Vario.
Đĩa lớn của nhà tôi có vừa máy rửa bát Bosch không?
Sách Bosch ghi giá để bát đĩa dưới xếp được đĩa đường kính lên tới 31 cm. Giá trên chứa đồ tối đa 16, 18,5 hoặc 21 cm tùy mức chỉnh (máy có ngăn đựng dao kéo). Hãy đo tô, đĩa lớn nhất nhà mình rồi so bảng trong bài.
Máy rửa bát Bosch 13–14 bộ cao 845 mm hay 81,5 cm?
Bảng thông số ghi chiều cao thiết bị 845 mm và chiều cao của bàn thể tháo rời 30 mm; sách hướng dẫn ghi bảng độ cao giá theo chiều cao thiết bị 81,5 cm, tức thân máy khi đã tháo mặt trên. Hai con số không mâu thuẫn.
Kết luận
Máy rửa bát Bosch 13–14 bộ là con số bộ đồ ăn châu Âu tối đa trên bảng thông số, dùng cho thử nghiệm so sánh, không phải số người ăn. Trên website, 2 mã là 13 bộ (SMS4ECI26E, SMS4HTI16E) và 7 mã là 14 bộ; một số trang sản phẩm ghi lệch, nên đối chiếu bảng thông số. Điều quyết định bát đĩa có vừa hay không là kiểu giá thứ ba và bảng đường kính tối đa trong sách: giá dưới tới ø 31 cm, giá trên 16–27 cm tùy mức và trang bị.
Điện Máy Đông Sapa — tư vấn & hỗ trợ tại TP.HCM
- Hotline bán hàng (miễn cước): 1800 0045
- Hotline dịch vụ / kỹ thuật (miễn cước): 1800 1109
- Email: dienmay@dongsapa.com.vn
- Showroom: 456/72 Cao Thắng (ND), Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website: https://dienmaydongsapa.com/
Gọi 1800 0045 để đối chiếu số bộ, kiểu giá của từng mã; 1800 1109 khi cần kỹ thuật hướng dẫn xếp đồ hoặc chỉnh giá sau lắp đặt.

