So sánh chi tiết Tủ lạnh Panasonic Inverter 290 lít NR-BV320WSVN với Tủ lạnh Toshiba Inverter GR-AG66VA(XK)
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Tủ lạnh Panasonic Inverter 290 lít NR-BV320WSVN | Tủ lạnh Toshiba Inverter GR-AG66VA(XK) | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Kiểu tủ lạnh | Lấy nước ngoài, Tủ hai cửa, Ngăn đá dưới | Ngăn đá trên |
| Khoảng dung tích tủ lạnh | Từ 150 – 300 lít | ||
| Dung tích | 290 Lít | 608 lít | |
| Kích thước | Cao 164.5 cm – Rộng 60.1 cm – Sâu 65.6 cm | 803 x 739 x 1848 (R x S x C) | |
| Khối lượng | 56 kg | 87 kg | |
| Loại máy | Inverter | Inverter | |
| Công suất tiêu thụ | ~ 0.98 kW/ngày | ||
| Tính năng | Công nghệ tiết kiệm điện: Multi Control Cảm biến thông minh Econavi Ngăn đông mềm trữ thịt cá không cần rã đông Lấy nước bên ngoài | Làm đá tự động, Eco Mode tiết kiệm điện, Làm lạnh nhanh Quick Freeze, Đèn LED đôi chiếu sáng ngăn đông và ngăn mát, Khay kệ linh hoạt, Kệ trữ bằng kính chịu lực, Bảng điều khiển cảm ứng | |
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh vòng cung Panorama | Hệ thống lạnh Gián tiếp (Quạt) – Không đóng tuyết, Quick Freeze, Luồng khí lạnh vòng cung | |
| Công nghệ kháng khuẩn - khử mùi | Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ | Duo Hybrid | |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm | Ngăn cấp đông mềm thế hệ mới Prime Fresh+ | Ngăn cấp đông mềm Ultra Fresh, Ngăn rau quả kháng khuẩn Ag+, Ngăn đá khử mùi | |
| Màu sắc | Bạc | XK (Xám đen) | |
| Hãng sản xuất | Panasonic | Toshiba | |

Comfee Inverter 1Hp CFS-10VCB1
Comfee 1.5Hp CFS-12FGYC
MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Máy Lạnh Comfee CFS-13VDGF-V 1.5HP Inverter 2023
Bếp từ Junger CEJ-222 4500W Inverter – 2 vùng nấu
Máy Lạnh Reetech RTV12-TC-BI 1.5HP Inverter
Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF 
