So sánh chi tiết Tủ lạnh Panasonic Inverter 255 lít NR-BV280QSVN với Tủ lạnh Toshiba Inverter GR-AG66VA(XK)
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Tủ lạnh Panasonic Inverter 255 lít NR-BV280QSVN | Tủ lạnh Toshiba Inverter GR-AG66VA(XK) | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Kiểu tủ lạnh | Tủ hai cửa, Ngăn đá dưới | Ngăn đá trên |
| Khoảng dung tích tủ lạnh | Từ 150 – 300 lít | ||
| Dung tích | 255 Lít | 608 lít | |
| Kích thước | Cao 150.5 cm – Rộng 60.1 cm – Sâu 64.8 cm | 803 x 739 x 1848 (R x S x C) | |
| Khối lượng | 51 kg | 87 kg | |
| Loại máy | Inverter | Inverter | |
| Công suất tiêu thụ | ~ 0.9 kW/ngày | ||
| Tính năng | Làm đá tự động, Eco Mode tiết kiệm điện, Làm lạnh nhanh Quick Freeze, Đèn LED đôi chiếu sáng ngăn đông và ngăn mát, Khay kệ linh hoạt, Kệ trữ bằng kính chịu lực, Bảng điều khiển cảm ứng | ||
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh vòng cung Panorama | Hệ thống lạnh Gián tiếp (Quạt) – Không đóng tuyết, Quick Freeze, Luồng khí lạnh vòng cung | |
| Công nghệ kháng khuẩn - khử mùi | Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ | Duo Hybrid | |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm | Ngăn cấp đông mềm thế hệ mới Prime Fresh+ | Ngăn cấp đông mềm Ultra Fresh, Ngăn rau quả kháng khuẩn Ag+, Ngăn đá khử mùi | |
| Màu sắc | Bạc | XK (Xám đen) | |
| Hãng sản xuất | Panasonic | Toshiba | |

MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter
Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF
Máy Lạnh Reetech RTV24-TC-BI 2.5HP Inverter 
