Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy Lạnh Nagakawa NS-C09R2T30 1.0HP Mono 2023 với Máy Lạnh Samsung Digital Inverter AR5000H 17,000 BTu/h (AR18TYHQASINSV)
Hình ảnh
Giá4.800.000

Liên hệ 1800 0045

Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quả20-25m2Dưới 25 m2
Loại máyLoại máy thườngInverter
Công suất lạnh9000BTU17000 BTU
Công suất điện tiêu thụ1.748 KW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.5)
Điện nguồnAC 220V/50Hz1 Pha, 220~240 V, 50Hz
Tiện íchChế độ tự động (Auto Mode) giúp người dùng không cần điều chỉnh cài đặt nhưng vẫn luôn thoải mái, dễ chịu & máy hoạt động tiết kiệm điện năng (máy sẽ chọn chế độ làm lạnh khi nhiệt độ môi trường >25 độ, hút ẩm nếu môi trường có nhiệt độ 23<T<25, Sưởi ấm nếu T<23 độ) – Hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, dễ dàng quan sát nhiệt độ – Tự động chuẩn đoán sự cố và phát hiện rò rỉ gas bảo vệ an toàn cho người dùng – Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn GoldFin, giúp bảo vệ máy bền bỉ – Chức năng hoạt động khi ngủ Sleep, hoạt động với chế độ êm ái, không làm phiền người dùng – Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R32 thân thiện môi trường. – Hẹn giờ tắt lên đến 24h"Chế độ Wind-Free cho hơi lạnh thoải mái, Chế độ Good Sleep, Bộ 3 bảo vệ tăng cường, Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Công nghệ chống ăn mòn Durafin, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm, Chức năng tự làm sạch
Chế độ tiết kiệm điệnTiết kiệm năng lượng (ECO)Digital Inverter
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiTấm lọc vi bụi kháng khuẩn khử mùi, Hút ẩm độc lập – giải quyết nồm ẩmLưới lọc vi khuẩn và bụi bẩn Easy Filter
Chế độ làm lạnh nhanhTurbo ModeFast Cool & Comfort Cool
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)957*302*213 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)800*554*333 mm
Trọng lượng dàn lạnh11.5 kg
Trọng lượng dàn nóng28.9 kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chiều dài lắp đặt ống đồngTối đa 15 m10.0 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh5 m10.0 m
Kích thước ống đồng6.35/12.76, 12
Nơi sản xuấtViệt Nam
Hãng sản xuấtNagakawaSamsung