| Hình ảnh | | |
| Giá | 14.600.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³) | dưới 20 m2 |
| Loại máy | Mono – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | | 12000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | | 0.785 kwh |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.27) | |
| Lưu lượng gió | | 593 m³/h |
| | |
| Tiện ích | – Chế độ làm lạnh nhanh
– Chế độ chỉ sử dụng quạt – không làm lạnh
– Máng nước dàn lạnh có thể tháo rời và mặt nạ phẳng giúp thuận tiện cho việc vệ sinh và lau chùi
– Hẹn giờ bật tắt máy
– Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì
– Tự khởi động lại khi có điện. | |
| | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Chỉ có lưới lọc bụi thô, phin lọc chóng móc | |
| | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | | 805 × 194 × 285 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | | 770 × 300 × 555 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 8.4 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 28.2 kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | |
| | |
| Kích thước ống đồng | 6/16 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Daikin | Funiki |
| Năm ra mắt | | 2020 |