Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Comfee CFS-18VAFF 2.0HP Inverter 2024 với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Hình ảnh
Giá9.150.000

Liên hệ 1800 0045

Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quảTừ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³)dưới 20 m2
Loại máyInverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Loại máy thường
Công suất lạnh12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ1.65 Kw/h0.785 kwh
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện5 *
Lưu lượng gió593 m³/h
Tiện ích– Chế độ Avoid Me (Breeze Away) -Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏ -Chế độ tiết kiệm chủ động Gear mode -Chế độ tự làm sạch Active-Clean -Chức năng tự chẩn đoán lỗi -Cảm biến nhiệt độ Follow Me -Remote có đèn LED -Chức năng hút ẩm -Hẹn giờ bật tắt máy -Tự khởi động lại khi có điện -Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh -Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh -Công nghệ AI Cool – điều khiển thiết bị bằng Smart Phone
Chế độ tiết kiệm điệnEco mode , Inverter
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiMàng lọc kép Dual: Lọc bụi 0.7 mm, lọc mùi
Chế độ làm lạnh nhanhHyper Tech
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 95.7 cm – Cao 30.2 cm – Dày 21.3 cm – Nặng 10.8 kg805 × 194 × 285 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 88.7 cm – Cao 55.5 cm – Dày 29.3 cm – Nặng 27.2 kg770 × 300 × 555 mm
Trọng lượng dàn lạnh8.4 kg
Trọng lượng dàn nóng28.2 kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating
Chiều dài lắp đặt ống đồngTối thiểu 3m – Tối đa 25m (dùng bẫy dầu)
Kích thước ống đồng6/126, 10
Nơi sản xuấtThái LanViệt Nam
Hãng sản xuấtComfeeFuniki
Năm ra mắt20242020