THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 5.6 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.054/0.052 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 210 |
| Rộng (mm) | 845 | |
Sâu (mm) | 645 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 23 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 780/680/580 |
Công suất động cơ (W) | 60 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 4-14-29-44 | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø12.7 |
| Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) | Dưới cửa hút gió dB(A) | 40/38/36 |
| Cửa hút gió phía sau dB(A) | 33/31/29 | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Thiết kế làm việc hiệu quả
Với chiều cao chỉ 210 mm giúp việc lắp đặt linh hoạt hơn nhiều lần. Thiết lập áp suất tĩnh 4 bước. Lắp đặt ẩn trong khoảng trống của trần nhà. Có thể lắp đặt thêm ống hút gió dự phòng.
Mỏng và tĩnh lặng
Cảm giác thoải mái hoàn hảo khắp phòng. Có thể sử dụng với bất kỳ thiết bị khuếch tán không khí nào. Hoạt động mạnh mẽ và tĩnh lặng.






Phạm Văn Mai
Máy chạy ổn định, nhân viên tư vấn nhiệt tình. Giao hàng nhanh.
Dương Ngọc Anh
Máy chạy ổn định, nhân viên tư vấn nhiệt tình. Giao hàng nhanh.
Lê Văn Nam
Dùng được hơn 1 tháng thấy rất tốt, hoạt động êm, ít hao điện.