THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 4.5 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.062/ 0.062 | |
| Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 275 |
Rộng (mm) | 700 | |
| Sâu (mm) | 750 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 23 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Trung bình/thấp (m3/h) | 798 |
Công suất động cơ (W) | 150 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (cài đặt gốc) (pa) | 30 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 30-40-50-65-80-100-120 (7 steps) | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø12.7 |
| Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) (dB(A)) | 33/29/25 | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Áp suất tĩnh cao
Áp suất tĩnh ngoại vi có thể nâng cao đến mức 120Pa, cho phép toàn bộ các khu vực trong phòng có thể đạt được nhiệt độ bằng nhau, dù cho kết cấu trong phòng phức tạp đến mức nào.
Bơm hút mạnh
Bơm hút mạnh tích hợp có khả năng hút từ độ chênh cao tới 850 mm.





Võ Linh
Chất lượng tốt, giá cạnh tranh, nhân viên kỹ thuật lắp đặt cẩn thận, vệ sinh sạch sẽ sau khi lắp.
Phan Đình Hà
Máy hoạt động tốt, ít tiếng ồn, làm lạnh nhanh. Đáng đồng tiền bát gạo.
Trần Ngọc Nam
Dùng thử thấy ổn, chức năng đầy đủ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. Sẽ ủng hộ shop tiếp.