Hình ảnh | | |
Giá | 5.500.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) | Từ 20 – 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) |
Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường |
Công suất lạnh | | 17.742Btu/h |
Công suất điện tiêu thụ | 0.87 kw/h | 1.6KW |
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.51) | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.45) |
| | |
| | |
Tiện ích | Công nghệ BLDC Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
Công nghệ PFC Control giúp điều hòa hoạt động hiệu quả, an toàn ở điện áp thấp và điện áp cao
Super Mode giúp điều hòa tăng cường hoạt động, đạt được tốc độ làm lạnh nhanh
Clean Mode với 5 bước làm sạch tự động, ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn
Sleep Mode hoạt động êm ái khi ngủ, tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp
Smart Mode tự động cảm nhận nhiệt độ phòng, kích hoạt chế độ phù hợp
Ifeel Mode kích hoạt cảm biến trên điều khiển cầm tay, giúp điều hòa cảm nhận nhiệt độ phòng, tối ưu hóa hoạt động | Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí |
Chế độ tiết kiệm điện | | Econo |
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc 6 trong 1 | Màng lọc Nano Platium |
Chế độ làm lạnh nhanh | | Làm lạnh nhanh |
Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | | 923 x 305 x 250 mm – Nặng: 13kg |
Kích thước dàn nóng (CxRxS) | | 800 x 550 x 285 mm – Nặng: 34kg |
| | |
| | |
Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
Chất liệu dàn tản nhiệt | Dàn tản nhiệt ống đồng nguyên chất rãnh xoắn Golden Fin | |
Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | 20 m |
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | | 10 m |
Kích thước ống đồng | 6/10 | |
Nơi sản xuất | Malaysia | |
Hãng sản xuất | Nagakawa | Mitsubishi |
Năm ra mắt | 2025 | |