So sánh chi tiết Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC với Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | 21.500.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | dưới 20 m2 | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) | |
| Loại máy | Loại máy thường | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | |
| Công suất lạnh | 12000 BTU | 23.543 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 0.785 kwh | 1.88 Kw/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 805 × 194 × 285 mm | 339 x 1197 x 262 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 770 × 300 × 555 mm | 640 x 800 (+71) x 290 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | 15.5 Kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | 42 Kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Kích thước ống đồng | 6, 10 | ||
| Nơi sản xuất | Việt Nam | ||
| Hãng sản xuất | Funiki | Mitsubishi-heavy | |
| Năm ra mắt | 2020 | ||


