| Hình ảnh | | |
| Giá | 6.050.000₫ | 21.500.000₫ |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | 2.5 HP |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất lạnh | | 23.543 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.030 kW/h | 1.88 Kw/h |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | | 5 sao |
| | |
| | |
| Tiện ích | Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan
Đem lại hơi lạnh nhanh chóng nhờ công nghệ Turbo.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện hiệu quả, vận hành êm ái.
Công nghệ Silk Air đánh tơi khí mềm, duy trì nhiệt độ ổn định không gây sốc nhiệt.
Chế độ BabyCare thích hợp cho gia đình có trẻ nhỏ, nâng niu giấc ngủ của bé.
Chức năng iClean tự động làm sạch dàn lạnh. | |
| | |
| | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Làm lạnh nhanh Turbo trong 30s | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 76.8 cm – Cao 28.7 cm – Dày 20 cm | 339 x 1197 x 262 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 71 cm – Cao 45.5 cm – Dày 27.5 cm | 640 x 800 (+71) x 290 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 15.5 Kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 42 Kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Dàn đồng nguyên chất, cánh tản nhiệt mạ vàng | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | |
| | |
| Kích thước ống đồng | 6/10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | |
| Hãng sản xuất | Casper | Mitsubishi-heavy |
| Năm ra mắt | 2025 | |