| Hình ảnh | | |
| Giá | 6.050.000₫ | 6.850.000₫ |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) | Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | | 9,000 BTU/h |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.030 kW/h | 0.868 KW |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | | 2 sao |
| | |
| Điện nguồn | | 1 Pha, 220/240V, 50Hz |
| Tiện ích | Nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan
Đem lại hơi lạnh nhanh chóng nhờ công nghệ Turbo.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện hiệu quả, vận hành êm ái.
Công nghệ Silk Air đánh tơi khí mềm, duy trì nhiệt độ ổn định không gây sốc nhiệt.
Chế độ BabyCare thích hợp cho gia đình có trẻ nhỏ, nâng niu giấc ngủ của bé.
Chức năng iClean tự động làm sạch dàn lạnh. | Chức năng tiết kiệm điện, Chức năng đảo gió, Chức năng lọc khuẩn, Chế độ làm lạnh nhanhChế độ tự động, Chế độ khử ẩm, Chế độ định giờ tắt máy, Chế độ định giờ khởi động, Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h, Chế độ ngủ, Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố, Nút khởi động, Chức năng tự khởi động, Nút nhấn dạ quang |
| Chế độ tiết kiệm điện | | Econo |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | | Chức năng lọc khuẩn Self Clean Operation |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Làm lạnh nhanh Turbo trong 30s | Chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 76.8 cm – Cao 28.7 cm – Dày 20 cm | 262 x 769 x 230 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 71 cm – Cao 45.5 cm – Dày 27.5 cm | 435 x 645 (+50) x 275 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 7.5 Kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 24.5 Kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Dàn đồng nguyên chất, cánh tản nhiệt mạ vàng | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | |
| | |
| Kích thước ống đồng | 6/10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | |
| Hãng sản xuất | Casper | Mitsubishi-heavy |
| Năm ra mắt | 2025 | |