Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Casper Inverter 1 HP QC-09IU36A với Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF
Hình ảnh
Giá6.050.0009.800.000
Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh1.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quảDưới 15m² (từ 30 đến 45m³)Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Loại máyInverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Loại máy thường
Công suất lạnh12.283Btu/h
Công suất điện tiêu thụ1.030 kW/h1.03 KW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.71)
Tiện íchNhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan Đem lại hơi lạnh nhanh chóng nhờ công nghệ Turbo. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện hiệu quả, vận hành êm ái. Công nghệ Silk Air đánh tơi khí mềm, duy trì nhiệt độ ổn định không gây sốc nhiệt. Chế độ BabyCare thích hợp cho gia đình có trẻ nhỏ, nâng niu giấc ngủ của bé. Chức năng iClean tự động làm sạch dàn lạnh.Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí
Chế độ tiết kiệm điệnEcono
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiMàng lọc Nano Platium
Chế độ làm lạnh nhanhLàm lạnh nhanh Turbo trong 30sLàm lạnh nhanh
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 76.8 cm – Cao 28.7 cm – Dày 20 cm799 x 290 x 232 mm – Nặng: 9.5kg
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 71 cm – Cao 45.5 cm – Dày 27.5 cm718 x 525 x 255 mm – Nặng: 31.5kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtDàn đồng nguyên chất, cánh tản nhiệt mạ vàng
Chiều dài lắp đặt ống đồng15m20 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh10 m
Kích thước ống đồng6/10
Nơi sản xuấtThái Lan
Hãng sản xuấtCasperMitsubishi
Năm ra mắt2025