Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Daikin 1.0 HP FTKC25UAVMV với Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5HP RAS-H13PKCVG-V
Hình ảnh
Giá9.250.00010.600.000
Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quảDưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Loại máyInverterInverter
Công suất lạnh8.500 BTU12.200 BTU
Công suất điện tiêu thụ0.68 kW/h1.1 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.35)5 sao
Điện nguồnAC 220V/50Hz
Tiện íchLàm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Hoạt động siêu êm, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)Cài đặt chuẩn (một lần chạm)/One Touch, Luồng gió đa chiều tự động, Chế độ hoạt động ban đêm/Comfort Sleep , Tính năng giảm ồn/Quiet, Điều chỉnh hướng gió/Fix & Swing, Thay đổi tốc độ quạt
Chế độ tiết kiệm điệnEcono, Mắt thần thông minhMáy nén DC Hybrid Twin-Rotary, Bộ điều kiển DC Hybrib Inverter, Tùy Chọn Công Suất Hoạt Động/Power Set, Tính Năng Tiết Kiệm Điệm/ECO
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiPhin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit TitanCông nghệ diệt khuẩn IAQ, Bộ lọc chống nấm mốc, Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil, Chức năng tự làm sạch
Chế độ làm lạnh nhanhPowerfulHi Power
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 77 cm – Cao 28.3 cm – Dày 22.3 cm – Nặng 8 kg293x798x230 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 65.8 cm – Cao 55 cm – Dày 27.5 cm – Nặng 23 kg530x660x240 mm
Loại GasGas R32Gas R32
Chiều dài lắp đặt ống đồngTiêu chuẩn 5 m – Tối thiểu 3 m – Tối đa 15 mTối đa 15 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh12m12 m
Kích thước ống đồng6/106/10
Nơi sản xuấtViệt Nam
Hãng sản xuấtDaikinToshiba
Năm ra mắt20192016